Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    New_delhi.jpg Palace_a_Bangalore.jpg Pitaj_mahal_agra2.jpg Porte_de_lInde_New_Delhi.jpg GiaothuaBD2010.flv 4416d0f7b0a43.jpg Taj_mahalagraa.jpg Frame2075_copy.jpg 0.499b87d7_hongbaby13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    website liên kết

    Chào mừng quý vị đến với Huỳnh Đắc Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phươngphapcmss&vg11

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đắc Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:24' 22-07-2013
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
    I. CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
    1. Chứng minh a và b đồng phẳng, rồi áp dụng các tính chất về quan hệ song song trong hình học phẳng như : định lí về đường trung bình, Thalès đảo, …
    
    2. Chứng minh a và b phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba là c
    
    
    3. Chứng minh a là giao tuyến của hai mặt phẳng (() và (() lần lượt chứa 2 đường thẳng song song b và c
    
    
    4. Chứng minh a là giao tuyến của hai mặt phẳng (() và (() cùng song song với b
    
    
    5. Chứng minh a là giao tuyến của hai mặt phẳng (() và (() với b nằm trong mặt phẳng này và b song song mặt phẳng kia.
    
    
    6. Chứng minh a , b và c lần lượt là giao tuyến của ba mặt phẳng với b song song với c hoặc a song song c.
    
    
    7. Chứng minh a và b là giao tuyến của một mặt thẳng thứ ba (() cắt hai mặt phẳng song song (() và (()
    
    
    8. Chứng minh a và b phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng (().
    
    
    


    II. CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG MẶT PHẲNG.
    1. Dùng định nghĩa
    
    
    2. Chứng minh đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (()
    
    
    3. Chứng minh đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (() mà (() song song với mặt phẳng (().
    
    
    4. Chứng minh đường thẳng a và mặt phẳng không chứa a cùng vuông góc với một đường thẳng b.
    
    
    III. CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG SONG SONG.
    1. Dùng định nghĩa
    
    
    2. Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng kia.
    
    
    3. Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia.
    
    
    4. Chứng minh hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba.
    
    
    5. Chứng minh hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng.
    
    
    





    IV. CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
    1. Dùng định nghĩa :
    
    
    2. Chứng minh đường thẳng a vuông góc đường thẳng c song song với b
    
    
    3. Chứng minh đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (() chứa đường thẳng b.
    
    
    4. Chứng minh a và b đồng phẳng rồi áp dụng tính chất trong hình học phẳng như : Pytago đảo, trung tuyến tam giác cân, tính chất đường cao, …
    
    5. Chứng minh a nằm trong mp (() và a vuông góc với hình chiếu b’ của b trên mặt phẳng (() (định lí 3 đvg)
    
    
    
    V. CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG.

    1. Chứng minh đường thẳng a vuông góc với 2 đường thẳng b và c cắt nhau nằm trong mặt phẳng (() .
    
    
    2. Chứng minh đường thẳng a song song với b và b vuông góc với mặt phẳng (().
    
    
    3. Chứng minh đường thẳng a vuông góc với mp(() và (() song song (()
    
    
    4. Chứng minh a là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( (()
    
    5. Chứng minh đường thẳng a nằm trong (() và vuông góc với giao tuyến b của hai mặt phẳng (() và (() vuông góc nhau.
    
    
    6. Chứng minh đường thẳng a là giao tuyến của hai mặt phẳng (() và(() cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba (().
    
    
    


    VI. CHỨNG MINH HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

    1. Chứng minh mặt phẳng này chứa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
    
    
    2. Chứng minh góc giữa chúng bằng 90o
    
    
    
    Bài tập
    1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với đáy.
    a) Chứng minh các mặt bên là các tam giác vuông và (SBD) ( (SAC).
    b) Mặt phẳng (() qua A và vuông góc với SC lần lượt cắt SB, SC, SD tại B’, C’, D’. Chứng minh B’D’ // BD và AB’ ( SB,
    AD’ ( (SCD).
    c) Chứng minh tứ giác AB’C’D’ nội tiếp được và có hai đường chéo vuông góc nhau.
    d) Gọi M là 1 điểm di động trên đoạn BC, K là hình chiếu của S trên DM. Tìm quỹ tích các điểm K khi M di động.
    e) Đặt BM = x. Tính độ dài SK theo a và x. Tìm giá trị nhỏ nhất của SK.
    2. Cho hình chóp
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓