| |
|
|
|
|
|
|
| Lớp |
Môn |
|
Nội dung |
Kiểm tra đánh giá (bám sát sách giáo viên) |
Tổng số tiết |
Chủ đề tự chọn (do Gv chọn) |
| 10 |
Đại số |
1 |
Chương 1. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP |
13 |
|
| 1.1 |
Mệnh đề và mệnh đề chứa biến |
Khái niệm, các phép toán: Phủ định, và, hoặc, kéo theo, tương đương (Nhận biết, phát biểu và cho ví dụ, tính đúng, sai (giải thích)) |
|
|
| 1.2 |
Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học |
- Giả thiết, kết luận của một định lý;
- Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần, đủ, …
- Chứng minh phản chứng một mệnh đề (yêu cầu đơn giản) |
|
| 1.3 |
Tập hợp và các phép toán trên tập hợp |
- Các khái niệm: Tập hợp, Tập hợp con, Tập hợp bằng nhau, các tập con đặc biệt của R
- Biểu diễn bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
- Thực hiện các phép toán: giao, hợp, phần bù của tập con (của R) |
|
| 1.4 |
Số gần đúng và sai số |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 6 - HK I) Nội dung: 1.1, 1.2,1.3 |
|
|
| 2 |
Chương 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI |
10 |
|
| 2.1 |
Đại cương về hàm số |
- Khái niệm:Tập xác định, đồ thị, tính giá trị tại 1 điểm
- Tính chất: đơn điệu, chẳn, lẻ;
Hs giỏi: Nhận biết hàm số |
|
|
| 2.2 |
Hàm số bậc nhất |
- Hàm y=ax+b; hàm y=|ax+b|;
- Hàm số cho trên nhiều miền khác nhau:Tính giá trị tại từng điểm |
|
| 2.3 |
Hàm số bậc hai |
- Tính đơn điệu, trục đối xứng, vị trí tương đối của đồ thị so với các trục tọa độ,
- Xác định hàm số bậc hai khi biết trước một số điều kiện |
|
| 3 |
Chương 3. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH |
16 |
|
| 3.1 |
Đại cương về phương trình |
|
|
|
| 3.2 |
Phương trình bậc nhất và bậc hai 1 ẩn |
- Giải và biện luận phương trình bậc không quá 2 theo 1 tham số,
- Bài toán về số lượng nghiệm, nghiệm thỏa điều kiện cho trước, so sánh nghiệm với số 0
|
|
| 3.3 |
Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai |
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, dấu trị tuyệt đối, căn thức đơn giản (1 bước biến đổi);
Hs giỏi: Nhiều biến đổi hơn, có tham số |
|
| 3.4 |
Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn |
- Giải, biểu diễn tập nghiệm của hệ,
- Giải và biện luận hệ (2 phương trình) theo 1 tham số,
- Giải hệ (tuyến tính) bậc nhất 3 ẩn (cho dùng máy tính) |
|
| 3.5 |
Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn |
- Giải hệ phương trình, gồm 1 phương trình bậc nhất và 1 phương trình bậc hai,
- Giải hệ đối xứng;
Hs giỏi: định tính nghiệm |
|
| 3.6 |
Hướng dẫn giải toán trên máy Casio |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 15 - HK I) Nội dung: 2.1, 2.2, 2.3, 3.1. 3.2, 3.3, 3.4, 3.5 |
|
|
| 4 |
Chương 4. BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH |
23 |
|
| 4.1 |
Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức |
- Chứng minh bất đẳng thức đơn giản,
- Sử dụng bất đẳng thức (Cô si) để tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức |
|
|
| |
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I Nội dung: Từ mục 1->3 và 4.1 |
|
| 4.2 |
Đại cương về bất phương trình |
|
|
| 4.3 |
Dấu của nhị thức bậc nhất |
|
|
| 4.4 |
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn |
- Giải, giải và biện luận bất phương trình (1 ẩn) bậc không quá 1 theo 1 tham số,
- Giải hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, quiy về dạng tích, thương bậc không quá 2 |
|
| 4.5 |
Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn |
|
|
| 4.6 |
Dấu của tam thức bậc hai |
|
|
| 4.7 |
Bất phương trình bậc hai |
- Giải (Hệ) bất phương trình bậc 2 một ẩn,
- Giải quyết bài toán về nghiệm của tam thức bậc 2,
- Giải quyết bài toán về dấu của đa thức (bậc không quá 2) không đổi trên R |
|
| 4.8 |
Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai |
Giải bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối, chức căn thức quy về bậc hai (đơn giản);
Hs giỏi: Như trên nhưng có thể thực hiện nhiều biến đổi hơn, có tham số |
|
| |
Kiểm tra (Tuần 8 - HK II) Nội dung: 4.2, 4.3, 4.4, 4.6, 4.7 |
|
|
| 5 |
Chương 5. THỐNG KÊ |
9 |
|
| 5.1 |
Khái niệm |
|
|
|
| 5.2 |
Trình bày một mẫu số liệu |
|
|
| 5.3 |
Các số đặc trưng của mẫu số liệu |
|
|
| 6 |
Chương 6. GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC |
11 |
|
| 6.1 |
Góc và cung lượng giác |
- Khái niệm góc (cung) lượng giác; số đo, các đơn vị đo, đường tròn lượng giác,
- Biểu diễn góc (cung) lượng giác trên đường tròn lượng giác |
|
|
| 6.2 |
Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác |
- Khái niệm giá trị lượng giác của góc (cung); tính giá trị lượng giác của một số góc (cung) đặc biệt, xác định dấu các giá tri lượng giác của góc (cung) khi biết vị trí tia (điểm) cuối,
- Tính giá trị lượng giác còn lại khi biết một giá trị lượng giác của một góc (cung),
- Sử dụng các mối quan hệ để tính, rút gọn, chứng minh đẳng thức |
|
|
| 6.3 |
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt |
|
| |
Kiểm tra ( Tuần 14 - HK II) Nội dung: 5.1, 5.2, 5.3, 6.1; 6.2, 6.3 |
|
| 6.4 |
Một số công thức lượng giác |
- Vận dụng công thức cộng (hiệu), công thức nhân đôi, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng giải bài toán: tính giá trị lượng giác của góc, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức;
Hs giỏi: Các đẳng thức, bất đẳng thức có điều kiện |
|
| |
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối năm |
|
|
| Hình học |
1 |
Chương 1. VECTƠ |
14 |
|
| 1.1 |
Các định nghĩa |
- Các khái niệm: véc tơ, độ dài, giá, các quan hệ: phương, hướng, bằng nhau |
|
|
| 1.2 |
Tổng của các vectơ |
- Xác định tổng, hiệu, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, bất đẳng thức tam giác, chứng minh đẳng thức |
|
|
| 1.3 |
Hiệu của các vectơ |
|
|
| 1.4 |
Tích của vec tơ với một số |
- Khái niệm, tính chất, điều kiện cần và đủ để: hai véc tơ cùng phương, 3 điểm thẳng hàng,
- Các hệ thức vectơ liên quan đến: Trung điểm, trọng tâm tam giác,
- Giải quyết bài toán xác định điểm thỏa hệ thức véc tơ, biểu diễn vectơ theo hai vectơ không cùng phương,
- Sử dụng tính chất vectơ để giải quyết một số bài toán hình học, chứng minh đẳng thức vectơ |
|
|
| 1.5 |
Trục tọa độ và hệ trục tọa độ |
- Khái niệm tọa độ: vectơ, điểm, độ dài đại số của vectơ, Hệ thức Sa-lơ, liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ, tính độ dài của véc tơ,
- Các công thức tọa độ về: các phép toán vectơ, trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác,
- Xác định tọa độ điểm khi biết tính chất hình học, biết hệ thức vectơ. |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 13 HK I) Nội dung: 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 |
|
|
| 2 |
Chương 2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG |
9 |
|
| 2.1 |
Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ |
|
|
|
| 2.2 |
Tích vô hướng của hai vectơ |
- Góc giữa hai véc tơ, khái niệm tích vô hướng, các tính chất tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng, công thức hình chiếu - Vận dụng (Tính góc, khoảng cách giữa hai điểm, chứng minh hệ thức vectơ, tìm tọa độ điểm thỏa tính chất hình học, hệ thức véc tơ, tìm tập hợp điểm M thỏa hệ thức vectơ đơn giản). |
|
|
| 2.3 |
Hệ thức lượng trong tam giác |
- Định lý côsin, sin, công thức độ dài trung tuyến,
- Các công thức tính diện tích tam giác,
- Giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản |
|
|
| |
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I |
|
|
| 3 |
Chương 3. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG |
21 |
|
| 3.1 |
Phương trình tổng quát của đường thẳng |
- Khái niệm: vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương,phương trình tổng quát, phương trình tham số,
- Điều kiện cần và đủ để hai đường thẳng song song, trùng nhau, vuông góc nhau,
- Viết phương trình đường thẳng khi biết điều kiện xác định nó,
- Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng,
- Xác định được vị trí tương đối của hai điểm so với một đường thẳng |
|
|
| 3.2 |
Phương trình tham số của đường thẳng |
|
|
| 3.3 |
Khoảng cách và góc |
|
|
| 3.4 |
Đường tròn |
- Nhận diện phương trình, xác định tâm và bán kính,
- Tìm phương trình đường tròn khi biết các yếu tố xác định nó,
- Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn, tìm tiếp tuyến,
- Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và đường tròn |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 11 - HK II, Nội dung: 2.1,2.2,2.3, 3.1, 3.2,3.3,3.4) |
|
|
| 3.5 |
Elip |
- Khái niệm, phương trình chính tắc và hình dạng, độ dài trục lớn, trục bé, tiêu cự, tâm sai, tiêu điểm, giao điểm với các trục tọa độ,
- Viết được phương trình chính tắc khi biết các yếu tố xác định. |
|
|
| 3.6 |
Hypebol |
- Khái niệm, phương trình chính tắc và hình dạng, độ dài trục thực, trục ảo, tiêu cự, tâm sai, tiêu điểm, giao điểm với các trục tọa độ, tiệm cận
- Viết được phương trình chính tắc khi biết các yếu tố xác định. |
|
|
| 3.7 |
Parabol |
- Khái niệm, phương trình chính tắc và hình dạng, ý nghĩa tham số tiêu, tiêu điểm đường chuẩn,
- Viết được phương trình chính tắc khi biết các yếu tố xác định. (Chỉ quan tâm parabol có trục đối xứng là Ox) |
|
|
| 3.8 |
Ba đường cônic |
|
|
|
| |
Ôn Tập Kiểm tra cuối năm
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lớp |
Môn |
|
Nội dung |
Tự nhiên |
Cơ bản |
Nội dung kiểm Tra đánh giá |
Tổng số tiết |
Chủ đề tự chọn bám sát (do gv giảng dạy chọn) |
| 11 |
Đại số & giải tích |
1 |
Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC |
22 |
|
| 1.1 |
Hàm số lượng giác |
x |
x |
Hs giỏi:Khái niệm hàm số lượng giác, tính tuần hoàn, tính đơn điệu, tính chẳn, lẻ |
|
|
| 1.2 |
Phương trinh lượng giác cơ bản |
x |
x |
-Vận dụng thành thạo công thức tính nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản, biết biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác |
|
|
| 1.3 |
Một số phương trình lượng giác thường gặp |
|
|
|
|
|
| 1.3.1 |
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. |
x |
x |
Giải thành thạo |
|
|
| 1.3.2 |
Phương trình asinx + bcosx = c. |
x |
x |
Giải thành thạo |
|
|
| 1.3.4 |
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx. |
x |
x |
Giải thành thạo |
|
|
| 1.3.5 |
Một số phương trình lượng giác đơn giản khác. |
x |
x |
Dạng quy về dạng trên sau vài bước biến đổi đơn giản, dạng tích bằng 0 |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 8 - HK I) Nội dung: Chương 1 |
|
|
| 2 |
Chương 2. TỔ HỢP. XÁC SUẤT |
20 |
|
| 2.1 |
Quy tắc đếm |
x |
x |
-Quy tắc cộng, nhân |
|
|
| 2.2 |
Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp |
x |
x |
-Khái niệm, cách tính, phối hợp quy tắc đếm giải quyết bài toán đếm |
|
|
| 2.3 |
Nhị thức niw tơn |
x |
x |
-vận dụng công thức, quy luật truy hồi, khai triển lũy thừa nhị thức |
|
|
| 2.4 |
Biến cố và xác xuất của biến cố |
x |
x |
-Các khái niệm: phép thử, không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử, tập mô tả các biến cố,
-Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển, định nghĩa thống kê |
|
|
| 2.5 |
Các quy tắc tính xác suất |
x |
x |
-Khái niệm hợp, giao của hai biến cố, sử dụng quy tắc cộng, nhân để tính xác suất đơn giản |
|
|
| 2.6 |
Xác suất có điều kiện |
x |
|
-Hai biến cố xung khắc, Hai biến cố độc lập |
|
|
| |
Kiểm tra (tuần 14- HK I) Nội dung: 2.1 -> 2.6 |
|
|
| 2.7 |
Phân bố xác suất của biến cố ngẫu nhiên rời rạc |
x |
|
-Khái niệm, đọc được bảng phân bố xác suất, lập được bảng phân bố, tính kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn |
|
|
| 2.8 |
Kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc |
x |
|
|
|
| |
Ôn tập kiểm tra học kì I |
|
|
| 3 |
Chương 3. DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN |
13 |
|
| 3.1 |
Phương pháp qui nạp |
x |
x |
-sử dụng phương pháp quy nạp trong một số chứng minh đơn giản |
|
|
| 3.2 |
Dãy số |
x |
x |
- Khái niệm dãy số, cách cho dãy số,
-Tính chất đơn điệu, Hs giỏi: bị chặn,
- Một số phương pháp khảo sát tính đơn điệu |
|
|
| 3.3 |
Cấp số cộng |
x |
x |
-Khái niệm, công thức xác định số hạng tổng quát, tính tổng,
-Giải quyết các bài toán liên quan |
|
|
| 3.4 |
Cấp số nhân |
x |
x |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 6 - HK II) Nội dung: 3.1;3.2;3.3;3.4 |
|
|
| 4 |
Chương 4. GIỚI HẠN |
14 |
|
| 4.1 |
Giới hạn của dãy số |
x |
x |
-Giới hạn là 0, sử dụng giới hạn là 0 của một số dãy số đã biết để chứng minh giới hạn của một dãy số |
|
|
| 4.2 |
Giới hạn là vô cực |
x |
x |
-Vận dụng quy tắc tìm giới hạn và kết quả đã biết tính giới hạn vô cực. |
|
|
| 4.3 |
Giới hạn của hàm số. Một số định lí về giới hạn |
x |
x |
-Khái niệm (Theo ngôn ngữ dãy), Sử dụng định lý về giới hạn của một hàm số,
-Biết một số phương pháp khử dạng vô định (không kiểm tra giới hạn một bên) |
|
|
| 4.4 |
Giới hạn một bên |
x |
x |
|
|
| 4.5 |
Một số quy tắc tìm giới hạn vô cực |
x |
x |
|
|
| 4.6 |
Các dạng vô định |
x |
x |
|
|
| 4.7 |
Hàm số liên tục |
x |
x |
-Khái niệm liên tục (tại một điểm, trên khoảng, trên đoạn),
-Sử dụng định lý giá trị trung gian để chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 10 HK II) Nội dung: 4.1->4.7 |
|
|
| 5 |
Chương 5. ĐẠO HÀM |
14 |
|
| 5.1 |
Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm |
x |
x |
-Khái niệm đạo hàm của hàm số tại 1 điểm, trên khoảng,
-Ý nghĩa: hình học và cơ học, Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm cho trước hoặc hệ số góc cho trước, Hs giỏi: không biết tiếp điểm
-Công thức tính đạo hàm của một số hàm thường gặp, quy tắc tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp; Hs giỏi: Bài toán về tiếp tuyến (có tham số), tìm tập hợp điểm thỏa điều kiện về tiếp tuyến |
|
|
| 5.2 |
Các quy tắc tính đạo hàm |
x |
x |
|
|
| 5.3 |
Đạo hàm của các hàm số lượng giác |
x |
x |
|
|
| 5.4 |
Vi phân |
x |
x |
-Tinh vi phân của hàm số thường gặp |
|
|
| 5.5 |
Đạo hàm cấp cao |
x |
x |
|
|
|
| 5.5.1 |
Đạo hàm cấp 2 |
x |
x |
-Tính, chứng minh đẳng thức |
|
|
| 5.5.2 |
Đạo hàm cấp lớn hơn 2 |
x |
|
Hs giỏi: Dự đoán và chứng minh bằng quy nạp đạo hàm cấp n của một số hàm đơn giản |
|
|
| |
Ôn Tập kiểm tra cuối năm |
|
|
| Hình học |
1 |
Chương 1. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG |
14 |
|
| 1.1 |
Phép biến hình |
x |
x |
-Khái niệm, thuật ngữ |
|
|
| 1.2 |
Phép tịnh tiến |
x |
x |
-Định nghĩa, biết tìm ảnh của một hình;
Hs giỏi:sử dụng phép biến hình giải quyết một số bài toán hình học (mức độ đơn giản) |
|
|
| 1.3 |
Phép đối xứng trục |
x |
x |
|
|
| 1.4 |
Phép quay và phép đối xứng tâm |
x |
x |
|
|
| 1.5 |
Khái niệm phép dời hình và hai hình bằng nhau |
x |
x |
|
|
| 1.6 |
Phép vị tự |
x |
x |
|
|
| 1.7 |
Phép đồng dạng |
x |
x |
|
|
| 2 |
Chương 2. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG |
14 |
|
| 2.1 |
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng |
x |
x |
-Xác định được đường thẳng, mặt phẳng, vị trí tương đối, một số hình đơn giản:tứ diện, hình chóp,
-Dấu hiệu nhận biết các quan hệ, vẽ được hình, xác định giao tuyến, thiết diện, chứng minh tính chất hình học |
|
|
| 2.2 |
Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau |
x |
x |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 16 HK I) (Chủ yếu mục 2.1, 2.2) |
|
|
| 2.3 |
Đường thẳng và mặt phẳng song song |
x |
x |
- Nhận biết, chứng minh tính chất |
|
|
| |
Kiểm tra học kì I |
|
|
| 2.4 |
Hai mặt phẳng song song |
x |
x |
-Khái niệm, dấu hiệu nhận biết, chứng minh tính chất hình học |
|
|
| 2.5 |
Phép chiếu song song |
|
|
|
|
|
| 3 |
Chương 3. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN, QUAN HỆ VUÔNG GÓC |
15 |
|
| 3.1 |
Vectơ trong khơng gian |
x |
x |
-Khái niệm đồng phẳng của các véc tơ, biểu thị một vectơ qua 3 vectơ không đồng phẳng, điều kiện cần và đủ để 4 điểm không cùng nằm trong mặt phẳng;
Hs giỏi: dùng tính chất vectơ để chứng minh tính chất hình học |
|
|
| 3.2 |
Hai đường thẳng vuông góc |
x |
x |
-Xác định và tính góc, dấu hiệu nhận biết các quan hệ vuông góc, liên hệ với quan hệ song song, chứng minh tính chất, xác định hình chiếu vuông góc của một điểm lên mặt phẳng |
|
|
| 3.3 |
Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc |
x |
x |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 13 HK II) Nội dung: 2.4;2.5; 3.1;3.2.3.3 |
|
|
| 3.4 |
Hai mặt vuông góc |
x |
x |
-Xác định và tính góc giữa hai mặt, dấu hiệu nhận biết, chứng minh tính chất, giới thiệu các hình đặc biệt:lăng trụ, chóp đều, chóp cụt đều |
|
|
| 3.5 |
Khoảng cách |
x |
x |
-Tinh khoảng cách giữa các đối tượng (điểm, đường thẳng, mặt phẳng),
-Xác định đường vuông góc chung của hai đường chéo nhau |
|
|
| |
Kiểm tra cuối năm |
|
|
| 12 |
Đại số & giải tích |
1 |
Chương 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ |
23 |
|
| 1.1. |
Tính đơn điệu |
x |
x |
- Sử dụng điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến |
|
|
| 1.2 |
Cực trị |
x |
x |
- Khái niệm, điều kiện cần và đủ để tìm cực đại, cực tiểu (không thêm điều kiện ràng buộc);
Hs giỏi: Có thêm điều kiện |
|
|
| 1.3 |
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số |
x |
x |
- Định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên tập:ứng dụng đạo hàm để tìm |
|
|
| 1.4 |
Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ |
x |
x |
-Sử dụng công thức chuyển tọa độ tìm được phương trình đường cong trong tọa độ mới,
-Cho trước điểm, yêu cầu chứng minh tâm đối xứng của đồ thị hàm số (đa thức bậc 3, phân thức hữu tỉ). |
|
|
| 1.5 |
Đường tiệm cận của đồ thị hàm số |
x |
x |
-Xác định được tiệm cận đứng, ngang, xiên (hàm phân thức hữu tỷ - 2 dạng thường gặp) |
|
|
| 1.6 |
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm đa thức |
x |
x |
-Khảo sát và vẽ được hàm bậc 3, bậc 4 trùng phương |
|
|
| 1.7 |
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm phân thức hữu tỷ |
x |
x |
-Khảo sát, vẽ đồ thị (2 dạng trong sách GK) |
|
|
| 1.8 |
Một số bài toán thương gặp về đồ thị |
x |
x |
-Bài toán về giao điểm hai đương cong (biện luận số điểm chung, biện luận số nghiệm (loại có một đường thẳng nằm ngang)),
-Bài toán hai đường cong tiếp xúc, tiếp tuyến chung |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 9 HK I), Nội dung: Mục 1.1->1.8 |
|
|
| 2 |
Chương 2. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT |
23 |
|
| 2.1 |
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ |
x |
x |
|
|
|
| 2.2 |
Lũy thừa với số mũ thực |
x |
x |
-Tính chất và các phép tính |
|
|
| 2.3 |
Lôgarit |
x |
x |
-Định nghĩa lôgarit,các tính chất và công thức đổi cơ số |
|
|
| 2.4 |
Số e và lôgarit tự nhiên |
x |
x |
|
|
|
| 2.5 |
Hàm số mũ và hàm số lôgarit |
x |
x |
-Khái niệm, tính chất đơn điệu (so sánh các số), đồ thị,
-Tính đạo hàm của các hàm số này |
|
|
| 2.6 |
Hàm số lũy thừa |
x |
x |
|
|
| 2.7 |
Phương trình mũ và phương trình lôgarit |
x |
x |
-Giải các phương trình cơ bản (cùng cơ số), và một số phương trình quy về cơ bản (Không có tham số);
Hs giỏi: có tham số; các cách giải đặc biệt |
|
|
| |
Kiểm tra (Tuần 16 HK I) Nội dung: Mục 2.1 --> 2.9 |
|
|
| 2.8 |
Hệ phương trình mũ và logarit |
x |
x |
-Dạng hệ đơn giản (Đổi biến, thế-> về lại cơ bản);
Hs giỏi: định tính nghiệm |
|
|
| 2.9 |
Sơ lược về bất phương trình mũ và lôgarit |
x |
x |
-Giải một số dạng cơ bản (cùng cơ số), quy về dạng cơ bản sau một phép đổi biến hoặc vài biến đổi thông thường;
'Hs giỏi:có tham số, cách giải đặc biệt, nhiều biến đổi hơn |
|
|
| 3 |
Chương 3. NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG |
18 |
|
| 3.1 |
Nguyên hàm |
x |
x |
-Định
Huỳnh Đắc Nguyên @ 19:20 28/10/2009 Số lượt xem: 670
print
| |
Các ý kiến mới nhất